• Slide number 0
  • Slide number 1
  • Slide number 2
  • Slide number 3
  • Slide number 4
  • Slide number 5
  • Slide number 6

I. Loại hình kinh doanh:

Gia công, sản xuất, và thương mại hàng giá trị gia tăng làm tay.

II. Loại sản phẩm:

   1. / Sản phẩm hấp.

Shaomai, Hakao, Wonton, Chimaki, Crab Farci, Four Seasons Shrimp Deli, Four Seasons Shaomai, …             

  2. Sản phẩm chiên và chiên sơ. 

Potato Wrapped Shrimp, Pre-fried Lotus Shrimp Wonton, Pastry Spring Roll, Net Rice Paper Spring Roll, Traditional Spring Roll, Tuna Spring Roll, Vegetable Spring Roll, …       

  3. Sản phẩm nướng.

Scallop Farci, Scallop Gratin, Shrimp Cone, Shrimp Paste On Sugar-Cane, Marinated Seafood, …

  4. Sản phẩm ăn liền.

Frozen Sushi, …

III.T ên công ty: Công ty TNHH TM Chế Biến Thực Phẩm Vĩnh Lộc

Địa chỉ : Lô C38/I-C39/I, đường số 7, KCN Vĩnh Lộc, Huyện Bình Chánh, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam.

Điện thoại : (84-28) 3 765 3059 – 3 765 3061

Fax : (84-28) 3 765 3060 – 3 765 3063

E-mail : Địa chỉ email này đang được bảo vệ từ spam bots, bạn cần kích hoạt Javascript để xem nó. Bạn cần kích hoạt Javascript để xem nó..

Trang web: www.vilfood.com; www.vilfood.vn

IV. Thành lập:  Tháng 11 năm 2000

 V.Tình trạng: Cá nhân

 VI. Tổng Giám Đốc: Bà Nguyễn Thị Thu Sắc

 VII. Số liệu tài chính:

       

Tên ngân hàng: Ngân hàng Sài Gòn công thương

Địa chỉ: 2C Phó Đức Chính, quận 1, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam

       Điện thoại : (84-28) 3 914 3183

       Fax : (84-28) 3 914 3193

       Số tài khoản: 000184006000278

        Số Swift : SBITVNVXXXX

VIII. Năng lực:

Đội HACCP
Đội QC
Phòng R&D
Phòng LAB
Công Nhân

5

4

6

1

 320

 

IX. Mã nhà máy:  Mã EU DL 176; Mã FDA: 15248866498

X. Hệ thống đảm bảo chất lượng:  Chương trình HACCP bởi Nafiqad, HACCP CODEX,  ISO 9001-2015, BRC, HALAH Certificate.

XI. Doanh số và thị trường chính: Europe, Asia, Mideast ,USA

Năm
Doanh số
Xuất khẩu
Nội địa

2020

8.1 million

89.6%

10.4%

2021

7.9 million

91.9%

8.1%

2022

10.3 million

95.8%

4.2%

 

XII. Tổng diện tích: 10.000m2              Diện tích sản xuất: 5.500m

XIII. Trang thiết bị :

No.
Tên thiết bị
Số lượng
Công suất/đơn vị

1

Băng chuyền cấp đông

01

250kg/h, 400kg/h

2

tủ đông gió

06

250kgs/batch/45’

3

Máy đá vẩy

01

10MT/day

4

Kho lạnh

02

200 MT

5

Kho mát (0oC~10oC)

03

45 MT

6

Máy hút chân không

02

Double Chambers

7

Máy hút chân không

01

Double Chambers

8

Phòng tiền đông

01

10 MT

9

Hệ thống xử lý nước

01

30 m3/ h

10

Máy phát điện

01

700 KVA (full cover)

11

Máy rà kim loại

02

500kgs/hour

12

Bếp chiên công nghiệp

04

 40 liters/ each

13

Máy chiên băng tải

01

300kg/h

14

Lò hơi

01

 300 kgs / h

15

Lò hơi

01

 500 kgs / h

16

Tủ hấp hai ngăn

02

600kgs / h

17

Bowl Cutter

03

120 kgs/h (2) 300kgs/h (1)

18

Máy cắt tôm sushi

01

100-140pcs/minute

19

Máy cắt tôm nobashi

01

70-100pcs/minute

20

Máy trộn

02

90 liters

21

Máy cắt rau củ

03

200 kgs/h

22

Máy chiết rót

01

20-50 bags/minute

23

Máy in phun Printer CJ400

02

1-3 rows

24

Lò nướng

01

216 kgs/day

25

Máy định luọng

01

100-150kgs/h

26

máy li tâm

01

25-3.5MT/h

27

Máy nghiền

02

15kgs/2 minutes

28

Sifted flour machine

01

250kgs/h

29

Mixed flour machine

04

300kgs/h

30

Laminating flour machine 

01

300-500kgs/h

31

Laminating flour machine

02

300-500kgs/h

32

Sealing film machine

02

10second/set tray

33

Centrifugal machine

02

200kg/h

34

Drying machine

01

40trays/time

35

Peeling machine

02

15kgs/batch

36

Potato thread cutting machine

01

100-150kgs/h

 

FaLang translation system by Faboba

Search